You made my day là gì?

You made my day là gì

You made my day‘: có nghĩa là làm cho ngày của tôi tốt hơn, cụm từ này có nghĩa làm cho vui lên, tốt hơn, cảm thấy hạnh phúc hơn. Một cụm từ được sử dụng khá bổ biến trong Tiếng Anh.

You made my day là gì?

You made my day meaning

Ví dụ:

  1. Thank you very much for your gift. It really made my day!
    –>Rất cám ơn bạn về món quà. Nó làm tôi thực sự hạnh phúc!
  2. Darn you! You made my friends unhappy.
    –>Đồ đáng chết! Anh làm cho những người bạn của tôi không vui.
  3. Your note of congratulations made my day.
    –>Lá thư chúc mừng của bạn khiến tôi rất vui sướng.
  4. He said I looked nice, which made my day.
    –>Anh ấy nói tôi trông dễ thương, điều đó làm tôi rất vui.
  5. Thanks for bringing over those cookies last week. That made my day!
    –>Cảm ơn vì tuần trước bạn đã mang bánh quy đến. Tôi rất thích!
  6. Seeing Adrian again after such a long time really made my day.
    –>Gặp lại Adrian sau một thời gian dài như vậy quả thật làm tôi vui mừng lắm.
  7. Why hadn’t you made an effort to make my employees part of the leadership although you’d been doing it with your bosses from day one?
    –>Tại sao anh lại không nỗ lực lôi kéo nhân viên của mình thành một phần của công việc lãnh đạo dù anh đã làm tất cả những điều này với các sếp của mình ngay từ ngày đầu tiên?
  8. Thank you very much for your gilf. it really made my day!
    –>Rất cám ơn bạn về món quà.Nó thực sự làm tôi thấy hạnh phúc.
  9. You make my day
    –>Bạn khiến mình rất vui

Xem thêm một nghĩa cụm từ thông dụng khác: