HomeHỏi đápWith respect to là gì?

With respect to là gì?

With respect to là gì

With respect to‘ có từ respect là khía cạnh, chi tiết cụ thể; vì thế cụm từ này nghĩa là về, đối với, liên quan đến (as regards; with reference to). Ngoài ra nó còn có nghĩa là kính trọng, sự tôn trọng
With respect to là gì
Ví dụ
  1. Those hunters treated me with respect.
    –>Những thợ săn đó cư xử với tôi với sự tôn trọng.
  2. Grandchildren should treat their grandparents with respect.
    –>Cháu chắt nên cư xử với ông bà với sự kính trọng.
  3. Treat each other with respect, without yelling, hitting.
    –>Hãy đối xử tôn trọng lẫn nhau không làm ồn, đánh nhau.
  4. With respect to your enquiry, I enclose an explanatory leaflet.
    –>Liên quan đến yêu cầu ngài, tôi đính kèm theo tài liệu giải thích.
  5. I always treat her with respect and never abuse her.
    –>Tôi luôn tôn trọng cô ấy và chưa hề ngược đãi cô ấy.
  6. With respect to your enquiry, I enclose an explanatory leaflet.
    –>Về điều ông muốn tìm hiểu, tôi xin gửi kèm đây một tờ quảng cáo giải thích.
  7. Enzymes are usually very specific with respect to its substrate.
    –>Các en-zim thường rất đặc hiệu đối với cơ chất của nó.
  8. Despite his incivility, everyone in the march treated him with respect.
    –>Bất chấp thái độ bất lịch sự của ông ấy, mọi người trong trận đấu đối xử với ông ta rất tôn trọng.
  9. Employees need to treat their fellow employees with respect and trust.
    –>Các nhân viên cần phải đối xử với đồng nghiệp trong sự kính trọng và tin tưởng.
  10. With respect Sir, I think that your information may be wrong.
    –>Với sự kính trọng ông, tôi nghĩ là thông tin của ông có thể sai lạc.
  11. With respect, sir. I cannot agree.
    –>Thưa ngài, xin mạn phép nói rằng tôi không thể đồng ý.
  12. He is very polite with respect to her.
    –>Anh ta rất lịch sự đối với cô ta.
  13. I am writing with respect to your recent enquiry.
    –>Tôi viết thư này theo yêu cầu mới đây của ông.
  14. With respect to your enquiry, I enclose an explanatory leaflet.
    –>Về điều ông muốn tìm hiểu, tôi xin gửi kèm đây một tờ quảng cáo giải thích.
  15. This is true with respect to English but not to French.
    –>Điều này đúng đối với tiếng Anh chứ không đúng đối với tiếng Pháp.
  16. Any teacher expects to be treated with respect by his or her pupils.
    –>Thầy cô nào cũng mong được học trò kính trọng.
  17. With respect to your enquiry about the new pension scheme, I have pleasure in enclosing our leaflet.
    –>Để trả lời ông về kế hoạch hưu bổng mới, tôi xin gửi kèm theo đây tờ thông báo của chúng tôi.
Xem thêm:   Fall short of là gì
Xem thêm:   Kick in the pants nghĩa là gì?

Tham khảo thêm:

RELATED ARTICLES

Most Popular

On the other side là gì?

Out of shape nghĩa là gì?

Rules the world là gì?

Rank and file là gì?

Recent Comments