Home Hỏi đáp Where there’s a will there’s a way nghĩa là gì?

Where there’s a will there’s a way nghĩa là gì?

81

”Where there’s a will there’s a way” nghĩa là gì?

Where there’s a will there’s a way nghĩa là gì?
Where there’s a will there’s a way meaning

Where there’s a will there’s a way: là thành ngữ với ý nghĩa muốn nói lên: ý chí kiên cường sẽ đánh bại mọi khó khăn, quyết tâm cao có thể chinh phục mọi vấn đề, quyết tâm làm điều gì đó, thường là theo một cách cụ thể, cố ý tham gia vào điều gì đó và làm nó mặc dù nó có vẻ khó khăn, sẵn sàng tham gia vào một tình huống và biến điều gì đó không thể tin được xảy ra. Tiếng Việt có thành ngữ tương đương là “Có chí thì nên”

Nguồn gốc thành ngữ “Where there’s a will there’s a way”

When there’s a will there’s a way” là một câu tục ngữ có từ những năm 1600. Câu tục ngữ là một câu nói hoặc cụm từ ngắn, phổ biến đặc biệt đưa ra lời khuyên hoặc chia sẻ chân lý chung. Chúng ta sẽ xem xét ý nghĩa của cụm từ Where there’s a will there’s a way, nguồn gốc của nó và một số ví dụ về cách sử dụng nó trong câu.

Where there’s a will there’s a way là một câu tục ngữ có nghĩa là nếu ai đó quyết tâm làm điều gì đó, người đó sẽ tìm ra cách để hoàn thành nó bất kể trở ngại nào. Điều này có thể được sử dụng theo nghĩa tích cực, như khi đề cập đến một người lao động không mệt mỏi hoàn thành công việc, hoặc có thể được sử dụng với nghĩa tiêu cực, như khi đề cập đến một người nghiện ma túy, người sẽ làm bất cứ điều gì để có được một chất bất hợp pháp. Cảm xúc của cụm từ này được xuất bản lần đầu tiên vào năm 1640, trong tác phẩm Jacula Prudentusm được viết bởi George Herbert: “To him that will, ways are not wanting.” Vào những năm 1820, cụm từ này đã được thay đổi thành nơi có ý chí sẽ có đường. Lưu ý rằng từ there được đánh vần bằng dấu nháy đơn, vì nó là sự thu gọn của từ there.

Xem thêm:   Blow your mind là gì?

Ví dụ với cụm từ “Where’s a will there’s a way

  1. The man drove through eight countries in his car. It is true, where there is a will, there is a way.
  2. I know that she can do this if she makes up her mind because where there is a will, there is a way.
  3. I completed my graduation despite my father losing his job and not being able to pay my fees because where there is a will, there is a way.
  4. She could raise her kids with dignity even though she was all by herself because she was determined. Where there is a will, there is a way.
    I was determined to lose this extra weight after the birth of my second child and have finally achieved it because where there is a will, there is a way.

Tham khảo thêm các cụm từ hay khác: