Up in the air là gì?

Up in the air là gì?

(to be) up in the air: chưa quyết định; không chắc chắn, chưa dứt khoát, chưa thiên về bên nào, chưa có gì chắc chắn cả…

Up in the air là gì?

Ví dụ:

  1. It’s up in the air.
    Điều đó chưa chắc chắn lắm.
  2. Listen, I ‘m still up in the air.
    Nghe này, tôi vẫn chưa thiên về bên nào.
  3. The contract is still up in the air.
    Hợp đồng vẫn chưa được quyết định.
  4. My plan is till up in the air.
    Kế hoạch của tôi chưa có gì chắc chắn cả.
  5. Our plan is still up in the air.
    Kế hoạch của chúng ta vẫn chưa có gì chắc chắn cả.
  6. Calm down! You are going up in the air.
    Bình tĩnh lại nào! Anh đang mất bình tĩnh đấy.
  7. Our trip to Russia is up in the air.
    Chuyến đi Nga của chúng tôi vẫn chưa biết tính sao nữa.
  8. Now everyone put your hands up in the air.
    Bây giờ mọi người hãy giơ tay lên trời.
  9. It seems like the plan is still up in the air.
    Có vẻ kế hoạch vẫn chưa được quyết định.
  10. The sale of our house is still up in the air.
    Việc bán nhà của chúng tôi vẫn chưa hoàn tất.
  11. Leave someone up in the air
    Bỏ mặc ai chờ đợi quyết định
  12. You shouldn’t go up in the air.
    Anh không nên mất bình tĩnh.
  13. The date is still up in the air.
    Vẫn chưa ấn định được ngày giờ cụ thể.
  14. He threw his hands up in the air.
    Anh giơ tay lên không trung.
  15. You cannot go up in the air now.
    Ngay bây giờ anh không thể mất tự chủ được.
  16. The cart laid with its shafts up in the air.
    Càng xe bò nằm chổng lên.
  17. Let’s leave this question up in the air until next week.
    Chúng ta hãy tạm ngưng vấn đề này lại để đến tuần sau sẽ giải quyết tiếp.
  18. The whole future of the project is still up in the air.
    Toàn bộ tương lai của dự án này vẫn chưa biết rõ ràng như thế nào.
  19. Although its decision is up in the air, it should make a determination soon.
    Tuy quyết định của chính phủ vẫn chưa dứt khoát, nhưng chính phủ chắc sẽ đưa ra một ấn định cụ thể trong một ngày gần đây.

Tham khảo thêm: