Từ vựng Tiếng Anh về Rau củ quả

Từ vựng Tiếng Anh về Rau củ quả

Trau đồi thêm bộ từ vựng Tiếng Anh về rau củ quả cũng khá cần thiết dành cho bạn. Bạn thường xuyên phải sử dụng vốn từ tựng Tiếng Anh đi chợ mua sắm hoa quả tại các chợ lớn hay các siêu thị. Rất nhiều trái cây nhập khẩu với các tên gọi mà bạn có thể còn chưa biết. Hãy tham khảo bộ từ vựng Tiếng Anh về rau củ quả sau nhé

Từ vựng Tiếng Anh về Rau củ quả

Từ vựngLoại từPronunciationVí dụHình ảnh
Eggplant
cà tím
noun/ˈɛgˌplænt/Some enjoy eggplant cooked and served with other vegetables as part of a medley.
Asparagus
cây măng tây
noun/ə’spærəgəs/The best way to start an asparagus patch is by planting the asparagus crowns or roots.
Shallot
hành tăm; cây hẹ
noun/∫əlɒt/Just as it starts to smoke, add onions and shallots.
Parsley
rau mùi tây, ngò tây
noun/’pɑ:sli/Add the stock, bay leaves and parsley reserving a small amount of parsley for garnish.
Lettuce
rau diếp
noun/’letis/I like a little lettuce and tomato on my sandwiches.
Herb
cây thân thảo, cỏ
noun/hɜ:b/a dish seasoned with chopped fresh herbs
Mint
cây bạc hà; bạc hà
noun/mint/After trimming the mint plant I put that in the sun room.
Leek
tỏi tây
noun/li:k/Tip the leeks into the cauliflower and potato mixture and simmer for 5 minutes.
Dill
cây thì là
noun/dil/In cooler areas, plant dill a week or two before your last hard frost.
Spinach
rau bi-a
noun/’spini:t∫/Her office window overlooks neat vegetable beds, planted with lettuce and spinach.
Turnip
củ cải (cây, củ)
noun/’tɜ:nip/They are as different from the fat autumn turnips as petit pois are from marrowfat peas.
Kohlrabi
su hào
noun/,kəʊl’ra:bi/The carrots, zucchini, and kohlrabi for the early meal’s main casserole lay beside it.
Corn
ngô, bắp
noun/kɔ:n/Much of the corn was planted last week in Phelps County and a good amount was planted in Gosper County.
Potato
khoai tây (cây, củ, món ăn)
noun/pə’teitəʊ/She’s growing carrots and potatoes in her garden this year.
Tomato
cà chua
noun/tə’meitəʊ/Carefully tip in the tomatoes, onion rings and garlic, then mix into the oil.
Turmeric
nghệ
noun/’tɜ:mərik/Add the potatoes, salt, chillies, chilli powder and turmeric.
Peanut
cây lạc, cây đậu phộng
noun/’pi:nʌt/All these foods had peanuts or peanut oil hidden inside.
Chestnut
hạt dẻ
noun/’t∫estnʌt/After the goat, we eat chestnuts roasted on a boxy iron stove.
Radicchio
cải bắp
noun/ræˈdɪkijoʊ/This vinaigrette is especially good with fuller bodied ones like spinach and radicchio.
Coconut
quả dừa
noun/’kəʊkənʌt/They cleared it and planted coconuts and other crops