Từ vựng Tiếng Anh về phòng tắm

Từ vựng Tiếng Anh về phòng tắm

Trong bài viết này, bạn sẽ được học từ vựng Tiếng Anh chủ đề phòng tắm. Bạn có thể biết tên gọi Tiếng Anh của các vật dụng có trong phòng tắm. Những thứ thường xuyên gắn với bạn mỗi ngày nhưng chưa hẳn bạn đã biết tên gọi của chúng bằng Tiếng Anh là gì. Hãy tham khảo bài viết sau:

Từ vựng Tiếng Anh về phòng tắm

Từ vựngLoại từPronunciationVí dụHình ảnh
soap
xà phòng
noun/səʊp/The store sells many different brands of liquid/hand/antibacterial soaps.
brush
Bàn chải
Noun/brʌʃ/Apply the paint with a fine brush
comb
Cái lược, chải đầu
Noun, verb/koʊm/Your hair needs a comb
dental floss
Chỉ nha khoa
Noun/ˈdɛntəl flɑs/Do you use dental floss regularly?
razor
Đồ cạo râu
Noun/ˈreɪzər/an electric razor
hair dryer
Máy sấy tốc
Noun/hɛr ˈdraɪər/I need a hair dryer
shampoo
Dầu gội đầu
Noun/ʃæmˈpu/a shampoo for greasy hair
shaving cream
Kem cạo râu
Noun/ˈʃeɪvɪŋ krim/If you use an electric razor, shaving cream is often unnecessary
shower
Vòi sen
Noun/ˈʃaʊər/He’s in the shower
sink
Chậu rửa
Noun/sɪŋk/the bathroom sink
toothbrush
Bàn chải đánh răng
Noun/ˈtuθbrʌʃ/My toothbrush is losing its bristles
toothpaste
Kem đánh răng
Noun/ˈtuːθpeɪst/Soap powder and toothpaste are low involvement products.
cotton balls
bông gòn
noun/ˈkɒtn bɔːlz/A bag of cotton balls
towel
khăn tắm
noun/ˈtaʊəl/Wring out the wet towel.
curling iron
máy uốn tóc
noun/ˈkɜːlɪŋ ˈaɪən/She took her curling iron and began to curl her hair carefully .
mouthwash
nước súc miệng
noun/ˈmaʊθwɒʃ/I could use a shot of that mouthwash.
toilet paper
giấy vệ sinh
noun/ˈtɔɪlɪt ˈpeɪpə /May your life be like toilet paper – long and useful!
Cotton swab
tăm bông
noun/ˈkɒtn swɒb/Dab on a bit of face lotion with a cotton swab and gently rub it on the area.
tissue
khăn giấy
noun/ˈtɪʃuː/He wiped his nose on a tissue