Từ vựng Tiếng Anh về Mỹ Phẩm

Mỹ phẩm Tiếng Anh là cosmetics cũng là một chủ đề khá được nhiều bạn quan tâm, đặc biệt là các bạn nữ. Bạn đã biết tên gọi của các dụng cụ mỹ phẩm mà bạn dùng hàng ngày bằng Tiếng Anh chưa? Vậy, hãy tham khảo bài viết “Từ vựng Tiếng Anh về Mỹ Phẩm” ( có phiên âm) sau nhé !

Từ vựng Tiếng Anh về Mỹ phẩm

Từ vựngLoại từPronunciationVí dụHình ảnh
foundation
kem nền (thoa lên mặt rồi mới thoa các mỹ phẩm lên trên)
noun/faʊn’dei∫n/We need use the foundation cream before using the different cream.
moisturizer
kem giữ cho da bớt khô
noun/’mɔist∫əraiʒə[r]/Using the moiturizer keeps our skin not being dry.
face mask
mặt nạ
noun/mɑ:sk/She tried using the face mask to moiturize her skin.
blusher
hộp phấn hồng
noun/’blʌ∫ə[r]/Blusher is a must-have in any make-up routine
concealer
kem phủ
noun/kən’si:lə/Concealer is used to make up.
buff
đánh bóng
verb/bʌf/She is going to the salon to get her nails buffed.
highlighter
bút dạ quang
noun/’hailaitə[r]/People use highlighters to mark parts of a page so that those parts will be easy to see.
cleasing milk
Sữa rửa mặt
nounA cleansing milk is made from lightweight emollients and oils
powder
Phấn phủ
noun/’paʊdə[r]/The powder is made from the roots of the plant.
eyeliner
kẻ mắt
noun/ˈaɪˌlaɪnɚ/If you can’t leave the house without eyeliner then use it slightly differently.
mascara
chuốt mi
noun/mæs’kɑ:rə/Mascara is a substance used as make-up to make eyelashes darker
palette
bảng [trộn] màu
noun/’pælət/The palette for this season’s fashions is full of pastels.
brush
Chổi trang điểm
noun/brʌ∫/I gave my daughter’s hair a quick brush.
tweezers
cái cặp, cái nhíp
noun/’twi:zə[r]z/He used (a pair of) tweezers to take a splinter out of his finger.
lipstick
son thỏi
noun/’lipstik/She was wearing bright red lipstick.