Từ vựng Tiếng Anh về Môi trường

Từ vựng Tiếng Anh về Môi trường

Từ vựng Tiếng Anh về Môi trường

Môi trường là một trong những chủ đề rất quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. Kinh tế càng phát triển thì môi trường lại càng có nguy cơ bị tàn phá bởi con người. Do vậy, mỗi chúng ta cần phải có ý thức bảo vệ môi trường và không quên học thuộc các từ vựng Tiếng Anh về môi trường dưới đây để góp sức tuyên truyền thông điệp đến các nước trên toàn cầu nhé.

Từ vựngLoại từPronunciationVí dụHình ảnh
pollution
sự ô nhiễm
noun/pə’lu:∫n/The tests showed high levels of pollution in the water/air.
contamination
sự ô nhiễm nước
noun/kən,tæmi’nei∫n/Contamination is the presence of an unwanted constituent.
preservation
sự giữ, sự giữ gìn; sự bảo tồn
noun/prezə’vei∫nt/The buildings are in a good state of preservation.
greenhouse
nhà kính [trồng cây]
noun/’gri:nhaʊs/greenhouse warming
deforestation
sự phá rừng; sự phát quang
noun/di:fɒri’stei∫n/Most often, multiple processes work simultaneously or sequentially to cause deforestation.
ecosystem
hệ sinh thái
noun/’i:kəʊsistəm/the forest’s ecosystem
erosion
sự ăn mòn, sự xói mòn
noun/i’rəʊʒn/Landscapers planted grass to stop the erosion of the hillside.
pollutant
chất [gây] ô nhiễm
noun/pə’lu:tənt/air/water pollutants
resource
tài nguyên
noun/ri’sɔ:s/Oil is essentially their only resource.
conservation
sự bảo vệ, sự bảo tồn, sự bảo toàn
noun/,kɒnsə’vei∫n/They are trying to raise money for conservation
shortage
sự thiếu; lượng thiếu
noun/’∫ɔ:tidʒ/There is no shortage of restaurants
emission
sự phát ra, sự bốc ra, sự tỏa ra
noun/i’mi∫n/The new regulations are intended to reduce auto emissions
exhaust
khí thải, hơi thải, khói thải
noun/ig’zɔ:st/smog from automobile exhaust
acute
to lớn, nghiêm trọng
adjective/ə’kju:t/It’s a politically acute film that does not oversimplify the issues.
nuclear
thuộc hạt nhân (nguyên tử)
adjective/’nju:kliə[r]/Some countries that have nuclear weapons.
fresh
tươi, sạch
adjective/fre∫/You can use either fresh or dried basil for this recipe.
excessive
thái quá
adverb/ik’sesiv/He drinks excessive amounts of coffee.
dispose
vứt bỏ; tống khứ
verb/di’spəʊz/The waste was not properly disposed of.
damage
làm thiệt hại, làm tổn hại, làm hỏng
verb/’dæmidʒ/The fall severely damaged her knee.
prevent
ngăn ngừa; ngăn
verbprɪˈventMembers of the public were prevented from entering the building.
Sub theo dõi kênh HỌC TIẾNG ANH trên Youtube nhé !