Từ vựng Tiếng Anh về Gia đình

Từ vựng Tiếng Anh về Gia đình

Trong bài viết này, bạn sẽ học được các từ vựng Tiếng Anh về gia đình. Bạn sẽ biết cách gọi ông bà, bố, mẹ và các thành viên trong đình bằng Tiếng Anh. Và hơn thế, bạn có thể cùng các thành viên trong gia đình luyện nói Tiếng Anh với các từ vựng dưới đây. Thật thú vị phải không nào !

Từ vựng Tiếng Anh về Gia đình

Từ vựngLoại từPronunciationVí dụHình ảnh
Parents
cha; bố; mẹ
noun/’peərənt/My parents live in New York.
Father
cha, bố
noun/’fɑ:ðə[r]/He became a father when he was 30.
Mother
mẹ, má
noun/’mʌðə[r]/She became a mother when she was in her 20s.
Sibling
anh ruột; chị ruột; em ruột
noun/’sibliŋ/Do you have any siblings?
Aunt
cô, dì, thím, mợ, bác gái (dùng cả cho người phụ nữ không có bà con, mà là bạn của cha mẹ)
noun/ɑ:nt/He has three aunts and two uncles.
Son
con trai
noun/sʌn/She gave birth to a son.
Daughter
con gái
noun/’dɔ:tə[r]/We have a daughter and two sons.
Uncle
bác, chú, cậu (anh em trai của cha, của mẹ; chồng của chị hoặc em gái mẹ)
noun/’ʌŋkl/I have three uncles and two aunts.
Niece
cháu gái (con anh, con chị, con em)
noun/ni:s/If he’s my uncle, then I’m his niece.
Nephew
cháu trai (con anh, con chị, con em)
noun/’nefju:/She is also survived by many nieces and nephews, who were very special to her.
cousin
anh (em) họ
noun/’kʌzn/Everyone came to the wedding, including a distant cousin no one had heard from in years.
Mother-in-law
mẹ chồng; mẹ vợ
noun/’mʌðəinlɔ:/His wife comes from our town, and his beaming mother-in-law still lives here.
Spouse
chồng; vợ
noun/spaʊs/This said, of course, while the two spouses are looking in opposite directions in the dark.
Father-in-law
bố chồng, bố vợ
noun/’fɑ:ðəinlɔ:/Aidan looked at his father-in-law and then over at his wife before finally agreeing.
Brother
anh; em trai
noun/’brʌðə[r]/Her brothe was adopted.
Sister
chị, em gái
noun/’sistə[r]/She’s my twin sister.
Only child
con một
noun/’əʊnli t∫aild/I was an only child.
Biological
[thuộc] sinh (vật) học
noun/,baiə’lɒdʒikl/At the moment, it is uncertain as to who is the biological mother and biological father of the children
Stepmother
mẹ ghẻ
noun/’stepmʌðə[r]/Now, more than two decades later, my stepmother nods at my question, glances at my father.
remarry
tái giá
verb/ri:’mæri/I’m not sure if I’ll ever remarry.