HomeTừ vựng Tiếng AnhTừ vựng Tiếng Anh về các quốc gia

Từ vựng Tiếng Anh về các quốc gia

Từ vựng Tiếng Anh về các quốc gia

Từ vựng Tiếng Anh về các quốc gia

Bạn đã biết tên gọi của các quốc gia trên thế giới bằng Tiếng Anh chưa? Đây là những từ vựng cần thiết và nên biết của bất cứ ai khi học Tiếng Anh. Tham khảo danh sách các từ vựng Tiếng Anh về các quốc gia dưới đây nhé.

Từ vựng Loại từ Pronunciation Ví dụ Hình ảnh
Trung Quốc
noun /’t∫ainə/ For the last 40 years, China has implemented a national strategy.
[thuộc] Đan Mạch
adjective /’deini∫/ She knows a few Danish phrases.
Phần Lan
noun finlənd There are many reasons to fall in love with Finland and the Finns.
Na Uy
noun /ˈnɔːweɪ/ Norway was united with Denmark and Sweden by the Union of Kalmar in 1397
Thụy Điển
noun /ˈswiːd(ə)n/ Sweden joined the European Union in 1995.
noun /ˈɒstrɪə/ Austria was dominated from the early Middle Ages by the Habsburg family, and became the centre of a massive central European empire which lasted until 1918.
noun /ˈbɛldʒəm/ Belgium became independent from the Netherlands after a nationalist revolt in 1830.
noun /frɑːns/ France was a founder member of the EEC in 1957.
noun /ˈdʒəːməni/ Germany was occupied for a time by the victorious Allies and was partitioned.
Hà Lan
noun /ˈnɛðələndz/ Newcomers to the Netherlands must comply with certain rules.
Ấn Độ
noun /’indjən/ India was the source of four of the world’s chief religions—Hinduism, Buddhism, Jainism, and Sikhism.
Ai Cập
noun /ˈiːdʒɪpt/ Egypt was a centre of Hellenistic culture and then a Roman province before coming under Islamic rule and then becoming part of the Ottoman Empire.
Nhật Bản
noun /dʒəˈpan/ Japan is truly timeless, a place where ancient traditions are fused with modern life.
Hàn Quốc
noun /kəˈrɪə/ A South Korean court has found a university professor guilty of defamation for questioning accepted views on so-called comfort women.
Đài Loan
noun /tʌɪˈwɑːn/ As Asian tigers who have made a recent transition from authoritarian rule to democracy, Taiwan and South Korea have much in common.
noun /kamˈbəʊdɪə/ A travel guide to Cambodia including detailed accommodation, restaurant and attraction information along with transportation information and a FAQ.
Thái Lan
noun /ˈtʌɪland/ On the horizon, Thailand’s northern-most city comes into view.
noun /laʊs/ Laos possessed a variety of “simply beautiful natural, cultural and historical tourism sites.
United States
noun The New York Times has been covering the opioid epidemic — from when it started bubbling up in towns around the United States years ago to now.
Xem thêm:   Từ vựng Tiếng Anh về các loài chim
Xem thêm:   Tên các con vật bằng tiếng Anh

Lưu ý: HocTiengAnh.tv sẽ tiếp tục cập nhật đầy đủ tên gọi của các quốc gia bằng Tiếng Anh trong bài viết này. Hãy like để theo dõi các bạn nhé !


Most Popular

On the other side là gì?

Out of shape nghĩa là gì?

Rules the world là gì?

Rank and file là gì?

Recent Comments