HomeTừ vựng Tiếng AnhTừ vựng Tiếng Anh về các loài chim

Từ vựng Tiếng Anh về các loài chim

Chim Tiếng Anh là gì? Từ vựng Tiếng Anh về các loài chim?

Từ vựng Tiếng Anh về các loài chim

Thiên nhiên ban tặng cho chúng ta nhiều điều kỳ thú, trong đó có thế giới của các loài chim. Có hàng nghìn các loài chim khác nhau. Trong bài viết này, HOCTIENGANH.TV sẽ cố gắng tổng hợp và cập nhật đầy đủ danh sách các loài chim bằng Tiếng anh. Bạn hãy nắm vững và học bộ “Từ vựng Tiếng Anh về các loài chim” sau đây nhé

Từ vựng Loại từ Pronunciation Ví dụ Hình ảnh
eagle
chim đại bàng
noun /’i:gl/ That is a huge eagle.
owl
[con] cú
noun /aʊl/ That is a clever owl.
falcon
chim cắt
noun /’fɔ:lkən/ the falcon eats baby chickens
vulture
chim kền kền
noun /’vʌlt∫ə[r]/ Vulture is the large bird that eats the bodies of dead animals.
crow
con quạ
noun /krəʊ/ A crow is a bird of the genus Corvus
pigeon
bồ câu
noun /’pidʒin/ The pigeon is signal of peace.
sparrow
chim sẻ
noun /’spærəʊ/ The sparrow flicked across the road.
parrot
con vẹt, con két
noun /’pærət/ When a parrot is resting on the player’s shoulder, it ceases to be a distinct entity
penguin
chim cánh cụt
noun /’peηgwin/ Penguins (order Sphenisciformes, family Spheniscidae) are a group of aquatic, flightless birds
blackbird
chim sáo
noun /’blækbɔ:d/ The bright orange-yellow beak and eye-ring make adult male blackbirds one of the most striking garden birds.
kingfisher
chim bói cá
noun /’kiηfi∫ə[r]/ Alan Walker took this photo of a kingfisher in the sunshine .
hummingbird
chim ruồi
noun /ˈhʌmɪŋˌbɚd/ Suddenly there was a breeze on my face as if someone were blowing on it, and a hummingbird was floating just in front of my nose
bat
con dơi
noun /bæt/ Don’t take any notice of that old bat!
crane
con sếu
noun /krein/ That crane has a red head.
gull
mòng biển (chim)
noun /gʌl/ Gulls are seabirds of the family Laridae in the suborder Lari.
bunting
chim sẻ đất
noun /’bʌntiŋ/ Wide-scale, unchecked hunting has, in the space of just three decades, driven frightening declines in two widespread bunting species.
goose
con ngỗng
noun /gu:s/ The city’s leaders don’t want to do anything that could kill the golden goose of tourism.
swan
con thiên nga
noun /swɒn/ The swans’ close relatives include the geese and ducks.
hen
gà mái
noun /hɛn/ The hen laid three beautiful speckled eggs.
rooster
gà trống nhà
noun /ˈruːstə/ The rooster crows.
Xem thêm:   Từ vựng Tiếng Anh về Rau củ quả
Xem thêm:   Từ vựng Tiếng Anh về Thời tiết

RELATED ARTICLES

Most Popular

On the other side là gì?

Out of shape nghĩa là gì?

Rules the world là gì?

Rank and file là gì?

Recent Comments