HomeHỏi đápThe last straw là gì?

The last straw là gì?

The last straw là gì?

‘The last straw’: giọt nước tràn ly, cuối cùng, giới hạn cuối cùng…thể hiện sự không thể chịu đựng được thêm nữa…

The last straw là gì?
The last straw meaning

Ví dụ:

  1. The last straw breaks the camel’s back.
    –>Già néo đứt dây/giọt nước cuối cùng làm tràn ly.
  2. It is the last straw that breaks the camel’s back.
    –>Một giọt nước làm tràn cốc nước.
  3. It was the last straw that broke the camel’s back.
    –>Giọt nước tràn ly.
  4. It is the last straw that breaks the camel’s back.
    –>Giọt nước cuối cùng làm tràn bát nước đầy.
  5. When he didn’t come home that night, it was the last straw.
    –>Khi anh ấy không về nhà tối hôm đó, thì đó là một hành động tệ hại cuối cùng mà tôi không thể nào chấp nhận được.
  6. That’s the last straw! Enough is enough! Bill, we’ re still not totally pleased with your work.
    –>Đó là việc làm tệ hại cuối cùng đấy! Đủ rồi! Bill, chúng tôi vẫn hoàn toàn không hài lòng với công việc của anh chút nào cả.
  7. I ‘ve had a terrible day, and this traffic is the last straw. I can’ t take any more.
    –>Tôi đã có một ngày khủng khiếp, và vụ kẹt giao thông này là vượt quá sức rồi. Tôi không thể chịu đựng thêm được nữa.
  8. The children had been very badly behaved all afternoon, but when they deliberately wiped their sticky fingers on the freshly washed curtains that was the last straw!
    –>Bọn trẻ quậy cả buổi chiều, nhưng khi chúng cố tình chùi những ngón tay dính bẩn vào tấm màn cửa mới giặt thì đấy là giới hạn hết chịu nổi rồi!
  9. The last two tickets.
    –>Hai vé cuối cùng.
  10. It’s the last time.
    –>Đây là lần cuối cùng.
  11. That was the last straw.
    –>Hết chịu nổi nữa rồi
  12. it was the last straw
    –>tôi sẽ không làm điều gì tệ hại như thế nữa
  13. That is the last straw.
    –>Đó là sự kiện làm cho tình hình chung càng thêm tồi tệ.
  14. The last straw breaks the camel’s back.
    –>Giọt nước làm tràn ly.
  15. The last straw that broke the camel’s back
    –>Giọt nước cuối cùng làm tràn ly
  16. Right! That’s the last straw. Be quiet now!
    –>Được rồi! Đây là lần cuối. Tất cả im lặng!
  17. It’s the last straw that break the camel back
    –>một giọt nước làm tràn ly
  18. It’s the last straw that breaks the camel’s back.
    –>Già néo đứt dây.
Xem thêm:   Go above and beyond là gì
Xem thêm:   Make a fortune là gì

Gợi ý thêm:

RELATED ARTICLES

Most Popular

On the other side là gì?

Out of shape nghĩa là gì?

Rules the world là gì?

Rank and file là gì?

Recent Comments