HomeHỏi đápTake it for granted nghĩa là gì?

Take it for granted nghĩa là gì?

‘Take it for granted’: có nghĩa là cứ coi như là, đó là điều đương nhiên

Take it for granted nghĩa là gì
Take it for granted meanings

Ví dụ với cụm từ “Take it for granted”

  1. We take it for granted.
    –>Chúng tôi cho đó là chuyện đương nhiên thôi
  2. Let’s take it for granted.
    –>Hãy xem điều đó là hiển nhiên.
  3. I take it for granted you ‘ve read this book.
    –>Tôi cứ coi như là anh đã đọc cuốn sách này rồi.
  4. You can’t take it for granted that they’ll behave themselves.
    –>Anh không thể chấp nhận việc bọn họ sẽ cư xử phải phép là điều hiển nhiên mà không nghĩ đến những rắc rối có thể xảy ra được.
  5. I never praise you because I take it for granted.
    –>Anh không bao giờ khen em vì anh cho đó là điều hiển nhiên.
  6. However, after a while, customers start to take it for granted.
    –>Tuy nhiên, sau một thời gian, khách hàng sẽ bắt đầu coi thường nó.
  7. You can’t take it for granted that they will help you.
    –>Bạn không thể coi đó là điều hiển nhiên rằng họ sẽ giúp bạn.
  8. Don’t take it for granted.
    –>Đừng coi đó là điều đương nhiên.
  9. Don’t take it for granted.
    –>Đừng xem thường nó.
  10. Don’t take me for granted.
    –>Đừng có nghĩ là tôi sẽ cảm kích đâu nhé.
  11. Don’t take it for granted!
    –>Đừng coi đó là điều đương nhiên!
    don’t take it for granted
    –>đừng coi đó là điều đương nhiên
  12. Don’t be too cocksure or take things for granted.
    –>Đừng có quá tự tin, hay cho rằng việc cứ phải vậy.
  13. I take it for granted you have read this book.
    –>Tôi cứ coi như là anh đọc cuốn sách này rồi.
  14. Don’t take it for granted by making money is mission’s your husband
    –>Đừng xem việc kiếm tiền là nhiệm vụ đương nhiên của chồng bạn
  15. Most people take warm – ups for granted that have been training for a while.
    –>Hầu hết mọi người làm nóng một cách hiển nhiên là được đào tạo trong một thời gian.
RELATED ARTICLES

Most Popular

Recent Comments