Take for granted là gì?
‘Take for granted‘: có nghĩa là xem/mặc định điều gì đó là hiển nhiên, đúng, sẵn có là phải vậy.
Ví dụ:
- He speaks Russian so well that I take for granted that he is a Russian.
Anh ấy nói tiếng Nga giỏi đến mức tôi cho rằng anh ấy dĩ nhiên là người Nga. - All the things that you take for granted, they just won’t be there any more.
Tất cả những thứ mà bạn cho là đương nhiên phải có thì sẽ không có ở đó. - We take it for granted.
Chúng tôi cho đó là chuyện đương nhiên thôi. - Let’s take it for granted.
Hãy xem điều đó là hiển nhiên. - We take our parents for granted.
Chúng ta mong đợi cha mẹ mình sẽ luôn ở đó khi chúng ta cần họ nhưng chúng ta không bao giờ biết ơn họ. - We can’t take these things for granted.
Chúng ta không thể cho những chuyện này là hiển nhiên được. - Most of us take life for granted.
Hầu hết chúng ta đều xem sống là lẽ tất nhiên. - I take it for granted you ‘ve read this book.
Tôi cứ coi như là anh đã đọc cuốn sách này rồi. - In this country we take freedom of speech for granted.
Ở quốc gia này chúng tôi coi việc tự do ngôn luận là chuyện đương nhiên. - I never praise you because I take it for granted.
Anh không bao giờ khen em vì anh cho đó là điều hiển nhiên. - Something we take for granted
những gì chúng ta cho là hiển nhiên - A miracle we often take for granted.
Một điều kỳ lạ mà chúng ta cho la hiển nhiên. - The standard telephone service is something we take for granted in today’s modern world.
Dịch vụ điện thoại chuẩn là món quà mà chúng ta nhận được trong xã hội hiện đại ngày nay. - The Internet, advanced software applications, speech recognition, advances in telecommunications and the many services that we take for granted all are made feasible only because the performance of microchips has increased over time.
Internet, các ứng dụng phần mềm tiên tiến, công nghệ nhận dạng giọng nói, những tiến bộ trong lĩnh vực viễn thông và nhiều hệ thống dịch vụ mà chúng ta nắm lấy để cho phép tất cả mọi thứ được tạo chỉ mang lại khả thi bởi là bởi vì hiệu năng của các vi mạch xử lý tăng lên nhiều lần. - A lot of everyday things we take for granted. Take windshield wipers on cars for example. The earliest autos didn’t have wipers cleaning rain off so drivers could see. But somebody happened to think outside of the box, and now all cars have them
Có nhiều thứ trong đời sống hàng ngày mà chúng ta coi thường, cho là điều tất nhiên. Lấy thí dụ là cái gạt nước mưa trên xe ôtô chẳng hạn. Những chiếc xe ôtô đầu tiên không có cái gạt nước mưa để cho người lái xe trông thấy đường. Tuy nhiên, có một người nào đó đã suy nghĩ khác với người thường, và giờ đây tất cả mọi ôtô đều có cái gạt nước mưa. - Take it for granted
cứ coi như là - Don’t take me for granted.
Đừng có nghĩ là tôi sẽ cảm kích đâu nhé. - Don’t take it for granted.
Đừng coi đó là điều đương nhiên.
Xem thêm chuyên mục: Hỏi đáp Tiếng Anh