Stretch out là gì?

Stretch out là gì?

‘stretch out’: có nghĩa là dang rộng, căng, duỗi tay/chân, dãn cơ…

Stretch out là gì?

Stretch out Meaning

Ví dụ với cụm từ ‘Stretch out’

  1. The days stretch out in and endless vista.
    Ngày tháng như trải dài trong một viễn cảnh vô tận.
  2. He couldn’t stretch out his money to the end of the month.
    Nó không thể có đủ tiền chi tiêu đến cuối tháng.
  3. There wasn’t enough space for us to stretch our legs out.
    Không đủ chỗ để chúng ta duỗi chân thẳng ra.
  4. He can stretch his arms, legs, and neck out to a distance of several yards.
    Ông ta có thể duỗi chân ta và cả cổ ra vài thước.
  5. We have only enough food for four persons, I must stretch it out to feed the six of us.
    Chúng tôi chỉ có đủ thức ăn cho bốn người, tôi phải san ra cho sáu người ăn.
  6. He couldn’t stretch out his money to the end of the month.
    Nó không thể có đủ tiền đến cuối tháng.
  7. Stretch your arms out!
    Duỗi tay ra nào!
  8. There is oodles of room to stretch your legs out.
    Còn chỗ để anh duỗi thẳng hai chân đấy.
  9. The car ground to a halt, and we got out to stretch our legs.
    Chiếc xe hơi từ từ ngừng lại và chúng tôi bước ra xe để duỗi chân đỡ mỏi.
  10. The last few weeks down the home stretch it is vital to have as much campaign money left as possible to knock out your opponent before he knocks you out.
    Vài tuần lễ sau cùng ở giai đoạn cuối của cuộc tranh cử, điều hết sức quan trọng là càng có nhiều tiền vận động càng tốt để đánh gục đối thủ trước khi ông ta đánh gục mình.
Sub theo dõi kênh HỌC TIẾNG ANH trên Youtube nhé !