HomeHỏi đápPaid off là gì?

Paid off là gì?

Paid off là gì

Pay off‘ nghĩa là có lợi nhuận, thành công (to result in profit or advantage; succeed); ngoài ra còn có nghĩa khác đơn giản là trả hết nợ nần.
Pay off là gì

Mẫu câu với “Pay off/paid of”

  1. We pay off the remaining amount.
    –>Chúng tôi đã thanh toán hết số tiền còn lại.
  2. Threat of pay off
    –>Lợi ích đe doạ
  3. I must pay off my overdraft.
    –>Tôi phải trả hết số tiền vay quá số tài khoản.
  4. I must pay off old scores before leaving.
    –>Tôi phải trả hết thù xưa trước khi đi.
  5. Refinancing is needed to pay off major debts.
    –>Việc hoàn trả tiền vay để vay thêm rất cần để trả hết những món nợ quan trọng.
  6. He finally managed to pay off his debts.
    –>Cuối cùng anh ta đã trả được hết nợ.
  7. Continuous efforts will pay off in the end.
    –>Những nỗ lực không ngừng nghỉ sẽ được đền đáp.
  8. He has a huge overdraft to pay off.
    –>Anh ta có một thâm hụt tải khoản lớn cần phải thanh toán.
  9. It will take years to pay off this loan.
    –>Sẽ mất nhiều năm để trả hết số tiền vay này.
  10. I am quite sure this business will pay off.
    –>Tôi hoàn toàn chắc chắn là doanh nghiệp này sẽ thành công.
  11. Part time job helps students pay off their tuition fees.
    –>Việc làm thêm bán thời gian giúp sinh viên trang trải các khoản học phí.
  12. To pay off old scores
    –>Trả hết thù xưa
  13. Pay off the crew of a ship
    –>Thanh toán hết tiền lương cho thủy thủ của một con tàu rồi cho họ nghỉ việc.
  14. Could you pay off this house early?
    –>Anh có thể trả tiền mặt căn nhà này sớm được không?
  15. They will pay off old scores tonight.
    –>Tối nay họ sẽ giải quyết hết ân oán.
  16. I ‘m broke’ cause I must pay off my loan
    –>Tôi hết tiền rồi vì tôi phải trả nợ
  17. We don’t have pressure to pay off mature loans.
    –>Chúng tôi không bị áp lực để trả hết các khoản vay đến hạn.
  18. By working overtime, he managed to pay off his debts.
    –>Nhờ làm thêm giờ mà anh ta đã trả sạch nợ.
  19. I ‘m afraid I cannot pay off my debt this month.
    –>Tôi e rằng không thể trả nợ cho bạn trong tháng này.
  20. How soon do you have to pay off the loan?
    –>Khi nào thì anh sẽ sớm trả nợ đây?
Xem thêm:   Out of character nghĩa là gì?
Xem thêm:   Come out nghĩa là gì?

Kết luận: HOCTIENGANH.TV đã tổng hợp ý nghĩa của cụm từ ” Pay off/ Paid off“. Cách dùng của từ này trong các tình huống ngữ nghĩa khác nhau. Có tình huống Pay off nghĩ là trả nợ, có tình huống lại được hiểu là thành công, có lợi nhuận. Hãy ghi nhớ để hiểu khi gặp phải từ này trong các câu Tiếng Anh nhé !

RELATED ARTICLES

Most Popular

On the other side là gì?

Out of shape nghĩa là gì?

Rules the world là gì?

Rank and file là gì?

Recent Comments