HomeHỏi đápOut of this world nghĩa là gì?

Out of this world nghĩa là gì?

out of this world-->ngon tuyệt; ngon tuyệt cú mèo

Out of this world nghĩa là gì


It was out of this world.
–>Thật không thể tin được.
The meal was out of this world!
–>Bữa ăn ngon hết ý luôn!
The taste is out of this world.
–>Hương vị thì rất tuyệt vời.
The meal was out of this world!
–>Bữa ăn ngon tuyệt cú mèo!
Mrs. Field’s oatmeal raisin cookies are out of this world!
–>Bánh quy làm bằng bột yến mạch và nho khô của Bà Field ngon tuyệt cú mèo!
The skiing & the mountains were just out of this world!
–>Trượt tuyết trên mấy ngọn núi đó tuyệt cú mèo luôn!
She cooked a meal which was out of this world.
–>Cô ấy nấu ăn thật tuyệt vời.
Mmmm, I love your chicken soup. It’s out of this world!
–>Măm măm, tôi rất thích súp gà của bạn. Món này ngon tuyệt!
The scenery and costumes for the opera are out of this world.
–>Cảnh trí và trang phục cho vở ca kịch thật là lộng lẫy.
Yum – yum. These are out of this world. You could go into business selling these!
–>Ngon quá. Mấy cái này ngon tuyệt cú mèo. Bạn nên mở tiệm kinh doanh những thứ này!
The meal was out of this world.
–>Bữa ăn thật là tuyệt vời.
My holiday was out of this world
–>Kì nghỉ của tôi thật tuyệt vời
This pie is just out of this world.
–>Chiếc bánh nướng thật tuyệt diệu.
She cooked a meal which was out of this world.
–>Cô ta đã nấu một bữa ăn tuyệt vời.
The scenery and costumes for the opera are out of this world.
–>Cảnh trí và trang phục cho vở ca kịch thật là cực kỳ lộng lẫy.
Look at you! How lovely you look – simply out of this world!
–>Trông bạn duyên dáng làm sao! Thật tuyệt trần!
The ice – cream at that store is out of this world. I’d walk a mile to buy some.
–>Kem ở cửa hiệu đó là tuyệt hảo. Tôi sẳn sàng đi bộ mất một dặm để mua.

Xem thêm:   Point out nghĩa là gì?
RELATED ARTICLES

Most Popular

Recent Comments