Home Hỏi đáp Off the hook là gì?

Off the hook là gì?

76

Off the hook là gì?

‘Off the hook’ : có nghĩa là thoát nguy, thoát khỏi cạm bẫy, đỡ mẹt, đỡ phiền, càng khỏe, bị kênh, rũ bỏ…

Off the hook là gì?
Off the hook meaning
  1. You are off the hook!
    –>Anh đã thoát nguy rồi!
  2. The receiver is off the hook.
    –>Máy bị kênh rồi.
  3. Maybe the receiver is off the hook.
    –>Có lẽ máy người nhận bị kênh.
  4. The telephone may be off the hook.
    –>Chắc là điện thoại bị kê máy.
  5. You must slip the rope off the hook.
    –>Anh hãy tháo dây thừng ra khỏi cái móc.
  6. My phone has been ringing off the hook, too.
    –>Điện thọai của tôi cứ kêu réo liên hồi.
  7. The window is broken and the telephone is off the hook.
    –>Cửa sổ bị vỡ và điện thoại không móc vào máy.
  8. We can’t believe her boss has let her off the hook again.
    –>Chúng tôi không thể tin được là ông chủ của cô ta lại để cô ta trốn tránh trách nhiệm một lần nữa.
  9. He leaves the phone off the hook so that he won’t be disturbed.
    –>Ông ta đặt ống nghe ra ngoài để khỏi bị quấy rầy.
  10. I ‘m going to let you off the hook this time, but don’ t ever do that again.
    –>Lần này tôi sẽ bỏ qua cho anh, nhưng đừng bao giờ lặp lại như thế nữa.
  11. It was off the hook.
    –>Nó đã hết trở ngại.
  12. I yanked it off the hook.
    –>Tôi kéo nó ra khỏi móc.
  13. That song is off the hook.
    –>Bài hát đó thật là hay.
  14. It let me right off the hook.
    –>Điều đó khiến tôi trở thành một kẻ thừa thãi.
  15. I am off the hook in my business.
    –>Tôi đã hết gặp trở ngại trong việc buôn bán.
  16. That would let me right off the hook!
    –>Thế thì tôi sẽ không bị trách cứ!
  17. The show was off the hook. You should have come.
    –>Buổi biểu diễn thật là tuyệt. Bạn cũng nên tới đó mới phải.
  18. It is a statement and it lets you off the hook.
    –>Đây là một lời khẳng định và nó làm cho bạn rũ bỏ trách nhiệm
Xem thêm:   Keep your friends close and your enemies closer nghĩa là gì?

Gợi ý hay: