Home Hỏi đáp Necessary evil nghĩa là gì?

Necessary evil nghĩa là gì?

13

necessary evil nghĩa là gì?
necessary evil: cực chẳng đã, không mong muốn xảy ra, điều phải chấp nhận, bất đắc dĩ phải làm…

Necessary evil nghĩa là gì
Necessary evil nghĩa là gì

Ví dụ:

  1. Tax on food is a necessary evil.
    –>Đóng thuế thực phẩm là việc cực chẳng đã mới vậy
  2. That is a necessary evil.
    –>Đó là điều không được mong xảy ra
  3. The loss of jobs is regarded by some as a necessary evil in the fight against inflation.
    –>Nhiều người cho rằng tình trạng mất việc làm là điều xấu nhưng tất yếu trong cuộc chiến chống lạm phát.
  4. Government, even in its best state, is but a necessary evil ; in its worst state, an intolerable one.
    –>Nhà cầm quyền, dù ở tình trạng tốt nhất, cũng chỉ là cái ác cần thiết; và trong tình trạng xấu nhất, cái ác không thể chịu nổi.
  5. Nobody really likes them, but they are a necessary evil.
    –>Chẳng ai thích chúng, nhưng đó là những điều phải chấp nhận.
  6. I suppose all these security measures are a necessary evil.
    –>Tôi nghĩ tất cả những biện pháp an ninh này là điều bất đắc dĩ phải làm.
  7. The loss of jobs is regarded by some as a necessary evil in the fight against inflation.
    –>Tình hình mất việc làm được một số người coi là điều xấu nhưng tất yếu phải làm để chống lạm phát.
  8. The loss of jobs is regarded by some of as a necessary evil in the fight against inflation.
    –>Tình hình mất việc làm được một số người coi là điều xấu nhưng tất yếu phải làm để chống lạm phát.
  9. Injection against tropical illnesses is a necessary evil when you are planning to travel to that part of the world.
    –>Chích ngừa bệnh nhiệt đới là điều bất đắc dĩ nhưng phải làm khi bạn có ý định đi đến khu vực đó trên thế giới.