Make ends meet là gì?

Make ends meet là gì?

(to) make ends meet(kiếm) đủ sống (qua ngày); sẽ ổn thôi [nói về tiền bạc], thu vén…

Make ends meet là gì?

Make ends meet meaning

Ví vụ với cụm từ ‘Make ends meet’

  1. Now, we just work to make ends meet.
    Bây giờ thì chúng tôi chỉ làm đủ sống thôi.
  2. I must work overtime to make ends meet.
    Tôi phải làm việc thêm giờ để kiếm đủ sống.
  3. I can’t make ends meet on my small salary.
    Tôi không thể đủ trang trải với đồng lương ít ỏi của mình.
  4. Don’t get too stressed out. We’ll make ends meet.
    Đừng lo lắng thái quá. Chúng ta sẽ kiếm đủ để sống mà.
  5. Many peasants find it difficult to make ends meet.
    Nhiều nông dân thấy khó kiếm đủ sống.
  6. Can you make ends meet on a single income?
    Làm sao bạn đủ sống dựa vào một nguồn thu nhập?
  7. Many students are finding a job to make ends meet.
    Nhiều sinh viên đang tìm kiếm một công việc đủ để kiếm sống qua ngày.
  8. How can anyone make ends meet on £40 a week?
    Làm sao người ta có thể xoay sở với 40 bảng anh một tuần?
  9. I have to work at two jobs to make ends meet.
    Tôi phải làm hai công việc cùng lúc mới đủ kiếm sống.
  10. We’ll make ends meet
    Chúng ta sẽ làm đủ xài
  11. He couldn’t make ends meet.
    Anh ấy không thể đủ trang trải được.
  12. How can we make ends meet?
    Chúng ta có thể trang trải như thế nào?
  13. I just want to make ends meet.
    Tôi chỉ muốn kiếm vừa đủ sống chứ không dư dả.
  14. He works just to make ends meet.
    Anh ta chỉ kiếm đủ sống
  15. Enough to make ends meet / to make a living
    Đủ đáp ứng mức sống
  16. Although the Millers are poor, they make ends meet.
    Tuy gia đình nhà Miller nghèo nhưng họ vẫn đủ tiền để bươn trải cuộc sống.
  17. I can’t make ends meet on my small salary.
    Tôi không đủ sống với đồng lương ít ỏi của mình.
  18. They have a very real business necessity to make ends meet.
    Họ thật sự rất cần kinh doanh một cái gì đó để kiếm sống qua ngày.