Make a fuss là gì

Make a fuss là gì

“Make a fuss” = gây ra một sự nhăng nhít, rối rít nên nghĩa bóng được hiểu là cằn nhằn, cải cọ, phàn nàn với ai về điều gì.
Ví dụ
Disney’s live-action ( người đóng) little mermaid (nàng tiên cá bé nhỏ) found its Ariel, but some fans are making a big fuss.
If a little boy admires (ngưỡng mộ, ái mộ) Elsa, just let him and don’t make a fuss about it. I’m so tired of seeing parents in the toy section (bộ đồ chơi) direct their sons away from (hướng dẫn con các con trai họ tránh xa) the doll aisle (cánh, gian bên) saying “Nope, that’s for girls!
Jemma, a two-year-old tortoiseshell (mài rùa, mèo nhị thể đen vàng 2 tuổi), is more reserved (được giữ) and waits for you to come to her but when you do she wants you to make a fuss of her all day.
This is the story of a woman who’s lived a long life and refuses to keep making accommodations (từ chối dành chỗ tiện nghi) for manspreaders (những người ngồi trên xe lửa, xe buýt mà chảng hảng hai chân chiếm chỗ người khác) – literally (theo nghĩa đen) and figuratively (theo nghĩa bóng). She was raised (được lớn lên) in British, which means she was raised to be polite, to not make a fuss. As she runs through the scenes of her life in which she “let a wolf in” – teachers, bosses, colleagues, friends and even a partner – we see her resolve build. In the age of #MeToo (phong trào Me Too là một phong trào chống quấy rối và bạo hành tình dục). the stories aren’t surprising, but they are nevertheless appalling (nhưng tuy vậy vẫn kinh khủng, kinh hãi).