HomeHỏi đápLaw of the jungle nghĩa là gì?

Law of the jungle nghĩa là gì?

Law of the jungle nghĩa là gì?

Law of the jungle: Luật rừng, luật của kẻ mạnh, luật giang hồ

Law of the jungle nghĩa là gì?

Ví dụ với cụm từ Law of the jungle

Power politics reflects the law of the jungle.
–>Quyền lực chính trị thể hiện luật của kẻ mạnh.
Does America really want to revert to the law of the jungle?
–>Nước Mỹ thật sự muốn trở lại thời luật rừng à?
It’s all very well having a degree in business administration, but you don’ t learn the law of the jungle at university.
–>Có bằng đại học về quản trị kinh doanh là tốt, nhưng ở trường đại học không dạy anh về “luật rừng”.
The new road was hacked out of the jungle.
–>Con đường mới được mở ra bằng cách phát quanh rừng rậm.
They use the law of the jungle.
–>Bọn họ dùng luật rừng.
They used the law of the jungle.
–>Họ sử dụng luật giang hồ.
In this business it’s the law of the jungle.
–>Trong ngành kinh doanh này chỉ có luật rừng.
The police dare not go into certain parts of the city. It’s the law of the jungle in there.
–>Cảnh sát không dám vào một số khu vực trong thành phố. Ở đó chỉ có luật rừng.
Lions are the king of the jungle.
–>Sư tử là chúa sơn lâm.

Xem thêm:   Powerhouse là gì?

Tham khảo thêm:
The law of the relation between cause and effect
–>Luật nhân quả
Law of the National Assembly on drug prevention and fight
–>Luật phòng, chống ma túy
Do not be oblivious to the “sounds of the jungle” while you are speaking.
–>Hãy đừng quan tâm vào quá “âm thanh của khu rừng” khi bạn trình bày bài nói.

RELATED ARTICLES

Most Popular

On the other side là gì?

Out of shape nghĩa là gì?

Rules the world là gì?

Rank and file là gì?

Recent Comments