HomeHỏi đápKeep your chin up nghĩa là gì?

Keep your chin up nghĩa là gì?

Keep your chin up nghĩa là gì?

“Keep your chin up!==> có nghĩa là: Không được nản chí, Bạn hãy lạc quan lên, Không được thất vọng, Hãy lạc quan lên, Đừng nản chí nhé.

Keep your chin up nghĩa là gì?
Keep your chin up meaning

Ví dụ:

  1. Keep your chin up! Things will get better soon.
    –>Đừng nản chí nhé! Mọi việc sẽ nhanh chóng tốt đẹp thôi.
  2. Keep your chin up! You’ll find your lost dog soon.
    –>Đừng nản chí. Bạn sẽ tìm được con cún bị lạc nhanh thôi.
  3. Keep your chin up. I ‘m sure you’ll make some friends soon.
    –>Đừng nản chí. Tôi chắc rằng bạn sẽ có nhiều bạn sớm thôi.
  4. You just need to keep your chin up and remember that tomorrow is another day.
    –>Bạn phải lạc quan lên và hãy nhớ là ngày mai trời sẽ sáng.
  5. I know things have been difficult for you recently, but keep your chin up. It will get better soon.
    –>Tôi biết mọi chuyện gần đây khó khăn đối với bạn, nhưng hãy cố gắng nha. Mọi việc sẽ sớm tốt đẹp thôi.
  6. Keep your pecker up!
    –>Hãy can đảm lên!
  7. Keep your hands up!
    –>Hãy cứ như thế nhé!
  8. Keep your head/chin up!
    –>Đừng vội nản lòng!
  9. Let’s cheer up and keep our chin up.
    –>Chúng ta hãy vui vẻ và hăng hái lên.
  10. If you want to have a successful career, you must keep your head hold high!
    –>Muốn nên sự nghiệp lớn, tinh thần càng phải cao!
  11. Keep your eye on Michael. He’s really moving up.
    –>Hãy trông gương Michael kìa. Anh ta đang tiến thân mau chóng.
  12. Don’t let the difficulties intimidate you; keep your chin up.
    –>Đừng để những khó khăn đe dọa bạn; Ngẩng cao đầu.
  13. Even if things have been difficult for you, always keep your chin up, everything will be normal and alright soon.
    –>Ngay cả khi mọi thứ đã trở nên khó khăn với bạn, hãy luôn ngẩng cao đầu, mọi thứ sẽ bình thường và ổn thỏa thôi.
  14. Hey, Bob keep your chin up, we’re not lost yet.
    –>Này, Bob hãy ngẩng cao đầu lên, chúng ta vẫn chưa bị lạc.
  15. Being a wife of a soldier she kept her chin up when she heard the enemy attack on military camp, where here husband was staying.
    –>Là vợ của một người lính, bà vẫn ngẩng cao đầu khi nghe tin giặc tấn công vào trại lính, nơi chồng đang ở.
  16. My mom always taught me to keep my chin up in every situation if I want to win.
    –>Mẹ tôi luôn dạy tôi phải ngẩng cao đầu trong mọi tình huống nếu tôi muốn chiến thắng.
  17. Keep you chin up, we shall conquer this difficult time.
    –>Hãy giữ cho bạn vững vàng, chúng ta sẽ chinh phục được thời điểm khó khăn này.
  18. Annabel is very hardworking lady, she faced many seriously bad circumstances in her life, but she had always kept her chin up and now she is a successful and rich lady living happily with her family.
    –>Annabel là một người phụ nữ rất chăm chỉ, gặp nhiều hoàn cảnh éo le trong cuộc đời nhưng cô ấy luôn kiên định và bây giờ cô ấy đã là một phụ nữ thành đạt và giàu có, sống hạnh phúc bên gia đình.
Xem thêm:   Point out nghĩa là gì?
Xem thêm:   In accordance with nghĩa là gì?

Kết luận: Hoctienganh.tv đã giải thích “Keep your chin up nghĩa là gì?“. Bạn có thể dùng cùm từ “Keep your chin up” để động viên, khích lệ tinh thần khi gặp hoàn cảnh khó khăn. Hãy ngẩng cao đầu, hãy vừng vàng, kiên định trong bất cứ hoàn cảnh éo le nào.

RELATED ARTICLES

Most Popular

On the other side là gì?

Out of shape nghĩa là gì?

Rules the world là gì?

Rank and file là gì?

Recent Comments