Income tax return là gì

Income tax return là gì

Tax return‘ nghĩa là bản khai thu nhập cá nhân (tập thể…) dùng để tính tiền thuế phải đóng (a form on which a taxpayer makes an annual statement of income and personal circumstances, used by the tax authorities to assess liability for tax).

‘Income tax return’: hoàn trả thuế thu nhập cá nhân

Income tax return là gì?

Một số mẫu câu với cụm từ ” Income tax return”

  1. Computers have made radical changes in preparing income tax return.
    –>Máy tính đã tạo ra một sự thay đổi lớn trong việc hoàn trả lại thuế thu nhập.
  2. State the last year you filed a Federal Income Tax Return.
    –>Hãy ghi năm cuối cùng bạn khai thuế Liên Bang.
  3. In some countries you can now send your income tax return on disk.
    –>Ở một số nước bạn có thể gửi tiền thuế thu nhập lại từ đĩa.
  4. Her tax return is suspicious and she hid her rental income.
    –>Bản khai báo lợi tức để đóng thuế của bà ấy rất đáng ngờ và bà ấy đã giấu lợi tức cho thuê của mình.
  5. Why do you pay income tax?
    –>Sao bạn lại đóng thuế thu nhập?
  6. How much is the income tax?
    –>Thuế thu nhập bao nhiêu?
  7. Income tax is increasing this year.
    –>Thuế thu nhập đang tăng lên trong năm nay.
  8. How much is your personal income tax?
    –>Thuế thu nhập cá nhân của bạn là bao nhiêu vậy?
  9. I paid the personal income tax yesterday.
    –>Tôi đã nộp thuế thu nhập cá nhân vào hôm qua.
  10. Each country has its own tax return.
    –>Mỗi đất nước có tờ khai thuế riêng.
  11. Income tax
    –>Thuế thu nhập
  12. Negative income tax
    –>Thuế thu nhập âm
  13. Marginal income tax rate
    –>Mức thuế suất cận biên đánh vào thu nhập
  14. Deferred corporate income tax.
    –>Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
  15. Income Tax on High Earner.
    –>Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao.
  16. Do you have tax return?
    –>Anh có tờ khai thuế không?
  17. Allowances and expencess for income tax
    –>Khấu trừ và chi phí đôí với thuế thu nhập.
  18. She cheated on her income tax.
    –>Cô ta gian lận trong việc kê khai thu nhập để đóng thuế.
  19. You might contribute your income tax.
    –>Bạn có thể đóng góp thuế thu nhập của mình.
  20. Tax return is a difficult thing.
    –>Thuế là một thứ khó hoàn trả.

Tham khảo bài viết hay:

Sub theo dõi kênh HỌC TIẾNG ANH trên Youtube nhé !