HomeHỏi đápIn vain nghĩa là gì?

In vain nghĩa là gì?

In vain nghĩa là gì?

In vain: hoài công, vô ích, vô vọng,không hiệu quả, chả ăn thua gì, không thể làm được việc gì

In vain nghĩa là gì?

Ví dụ với cụm từ “In vain”

I have searched in vain.
–>Anh đã từng cố gắng tìm kiếm một cách vô vọng.
They are trying in vain.
–>Họ cố gắng cũng vô ích thôi.
He took your name in vain.
–>Anh ta nói về bạn một cách khinh thị.
All our work was in vain.
–>Mọi công việc của chúng ta đều vô ích.
He tried in vain to sleep.
–>Nó cố ngủ mà không ngủ được.
I waited for you in vain.
–>Em đã chờ anh trong vô vọng.
Your waiting is not in vain.
–>Đợi chờ của bạn không phải là vô ích.
All our efforts were in vain.
–>Tất cả nỗ lực của chúng ta đều vô ích.
All his father’s exhortations were in vain.
–>Mọi lời thuyết phục của ba nó đều vô ích.
We tried in vain to reach him.
–>Chúng tôi đã cố gắng đuổi theo anh ấy trong vô vọng.
Waiting in vain
–>Chờ đợi trong vô vọng
Cry out in vain
–>Hét lên đau đớn
He speaks in vain.
–>Anh ta nói chuyện vãi bọt mép.
We rejoice in vain.
–>Chúng tôi mừng hụt.
He spoke in vain.
–>Ông ấy đã nói bã bọt mép.
Try in vain to sleep
–>Cố ngủ mà không được

Xem thêm:   Don't judge book by its cover nghĩa là gì?
RELATED ARTICLES

Most Popular

On the other side là gì?

Out of shape nghĩa là gì?

Rules the world là gì?

Rank and file là gì?

Recent Comments