In the wake of là gì

In the wake of là gì?

In the wake of something: theo gót; đến sau, theo sau..
In the wake of là gì?
Ví dụ:
  1. Disease began spreading in the wake of the disaster.
    –>Bệnh dịch đã bắt đầu lan rộng theo sau thảm họa
  2. Death follows in the wake of landslide.
    –>Cái chết theo liền ngay sau trận lở đất
  3. I know there’s something in the wake of your smile.
    –>Tôi biết có điều gì bí ẩn sau nụ cười của em.
  4. Airport security was extra tight in the wake of yesterday’s bomb attacks.
    –>An ninh tại sân bay đã được thắt chặt hơn sau vụ đánh bom ngày hôm qua.
  5. The snow’s stacked high at Waukegan Airport in the wake of Wednesday’s storm.
    –>Tuyết chất thành đống cao ở sân bay Waukegan ngay sau cơn bão hôm thứ tư.
  6. I will follow in the wake of my father to be a good policeman.
    –>Con sẽ noi theo gương bố làm một cảnh sát giỏi cho xem.
  7. Their inspiration is a 1971 proposal by U. S. economist James Tobin to tax currency trading to deter speculation in the wake of the collapse of the Bretton Woods system of pegging exchange rates.
    –>Ý tưởng tuyệt vời chợt nảy ra của họ là một đề xuất vào năm 1971 của nhà kinh tế người Mỹ James Tobin về việc đánh thuế các giao dịch tiền tệ để ngăn chặn sự đầu cơ tích trữ tiếp theo sau sự suy sụp của hệ thống tiền tệ Bretton Woods vốn đã luôn kiềm hãm các tỷ giá hối đối.
  8. Famine followed in the wake of the drought.
    –>Tiếp theo hạn hán là nạn đói.
  9. He can follow in the wake of you.
    –>Anh ta có thể theo liền ngay sau anh.
  10. Disease began spreading in the wake of the floods.
    –>Bệnh tật bắt đầu lan truyền sau những trận lụt.
  11. I will follow in the wake of my father.
    –>Tôi sẽ theo gương bố.
  12. Outbreaks of disease occurred in the wake of the drought.
    –>Sự lan tràn của bệnh tật nổ ra theo sau trận hạn hán.
  13. Airport security was extra tight in the wake of yesterday’s bomb attacks.
    –>An ninh tại sân bay đã được siết chặt thêm sau các vụ tấn công bom ngày hôm qua.
  14. An inquiry has been set up in the wake of the crash.
    –>Một cuộc điều tra đã được bắt đầu theo sau vụ tai nạn đâm xe.
Gợi ý xem thêm:
Sub theo dõi kênh HỌC TIẾNG ANH trên Youtube nhé !