HomeHỏi đápIn exchange for là gì?

In exchange for là gì?

‘in exchange for’: đổi lấy, đổi lại, lấy cái này đổi cái kia…

In exchange for là gì
In exchange for meanings

Ví dụ với cụm từ “in exchange for”

  1. How does she help in exchange for books?
    –>Cô ta giúp thế nào để đổi lấy sách?
  2. He’s giving her French lessons in exchange for her teaching him English.
    –>Anh ấy dạy tiếng Pháp cho cô ta để cô ta dạy tiếng Anh cho anh ấy.
  3. Economic sanctions would be lifted in exchange for renewed cooperation.
    –>Biện pháp trừng phạt kinh tế sẽ được bỏ để đổi lấy sự hợp tác trở lại.
  4. Gifts were given to Senators in exchange for favors by Romans.
    –>Những người La Mã tặng quà cho các vị Nguyên lão để đổi lấy ân huệ.
  5. People have to work long hours in exchange for food and accommodation.
    –>Mọi người phải làm việc cực nhọc để đổi lấy thức ăn và chốn ở.
  6. She made a deal to spare your life in exchange for the money.
    Cô ấy đã đồng ý đưa tiền cho họ để đổi lại mạng cho cậu đó.
  7. He is given a higher salary in exchange for doing a more responsible job.
    –>Ông ấy được lãnh lương cao hơn để đổi cho việc làm với nhiều trách nhiệm.
  8. Would anyone be interested in giving up her seat in exchange for a free ticket?
    –>Có ai muốn hủy bỏ chỗ để đổi vé miễn phí không?
  9. I am looking for places to work in Italy in exchange for room and board
    –>Tôi đang kiếm chỗ làm ở Ý để kiếm ăn và chỗ ngủ.
  10. They weeded out the folks who had left their best friend behind in exchange for material things.
    –>Họ đã loại ra những người đã bỏ rơi bạn thân của mình ở phía sau để đổi lấy vật chất.
  11. Money serves as a medium of exchange because people will accept it in exchange for goods and services.
    –>Tiền được dùng như một phương tiện trao đổi bởi vì mọi người sẽ nhận nó để đổi lấy hàng hóa và dịch vụ.
  12. In exchange for helping with the housework she was given food and lodging.
    –>Cô ta phụ làm việc nhà và bù lại cô ta có nơi ăn chốn ở.
  13. You need to leave your ID card with me in exchange for a parking permit.
    –>Ông cần phải để lại giấy chứng minh của ông cho tôi để đổi lấy giấy phép đậu xe.
  14. Bella, if you compare the level of commitment between a marital union as opposed to bartering your soul in exchange for an eternity as a vampire.
    –>Bella, nếu em so sánh mức độ ràng buộc giữa chuyện hôn nhân vợ chồng với việc đánh đổi linh hồn em để nhận lấy một cuộc đời bất tử của ma cà rồng.
    in return (for)đổi lại
RELATED ARTICLES

Most Popular

Recent Comments