In a nutshell là gì?

In a nutshell là gì?

Từ này có nghĩa là: nói ngắn gọn, xúc tích. Hay được dùng khi ta cần tóm lại điều gì đó từ một lượng thông tin lớn.

Nutshell là vỏ quả hạch, một loại quả tương đối nhỏ, có vỏ cứng và nhân ăn được. Quả hạch là một trong những thực phẩm phổ biến nhất ở xứ ôn đới.

Quả hạch có kích thước khá nhỏ, kích thước thông thường cỡ 4 hạt đậu phộng nên nutshell rất là nhỏ.

Ý nghĩa của ‘in a nutshell’ thực ra cũng dễ đoán. Bất cứ gì được viết thật ngắn để đủ để viết lên vỏ một quả hạch thì nó cần phải được viết ngắn và đủ ý.

In a nutshell, the problem was caused by a faulty wire,

 ->(Nói ngắn gọn, vấn đề được gây ra bởi một sợi dây hỏng)

Our company didn’t sell much and the economy is doing badly. In a nutshell, we are out of business.

->Công tu chúng ta không bán được nhiều hàng và nên kinh tế thì trì trệ. Nói ngắn gọn, chúng ta đóng cửa.

Một số câu với In a nutshell:

In a nutshell, everything is doing fine.
->Tóm lại là mọi thứ đang ổn thỏa.
If putting it in a nutshell, we can lose the case.
->Nếu diễn đạt nó trong một bảng tóm tắt ngắn gọn, chúng ta có thể thua vụ kiện này.
The whole story in a nutshell is an epic of his life.
->Toàn bộ câu chuyện tóm tắt lại là bản hùng ca của cuộc đời ông ấy.
It is a little complicated, but in a nutshell, yes, that is how they do it.
->Hơi phức tạp một chút, nhưng nói tóm lại là như thế.
I don’t need to know the contents of your speech in detail, so can’ t you put the main message in a nutshell for me?
->Tôi không cần biết nội dung chi tiết bài diễn văn của anh đâu, anh không thể nói tóm tắt ý chính cho tôi sao?
To put it in a nutshell, the school counselor is in charge of ensuring the overall psychological growth of the children in the school.
->Nói một cách dễ hiểu là cố vấn nhà trường có trách nhiệm đảm bảo sự phát triển toàn diện về tâm lý của các em trong trường.

Put it in a nutshell: nói ngắn gọn
That, in a nutshell, is what happened.
->Tóm lại, đó là những gì đã xảy ra.
The whole things are in a nutshell.
->Tất cả sự việc được tóm tắt gọn lại.
To put it in a nutshell, we ‘re bankrupt.
->Tóm lại, chúng tôi sắp phá sản.
Just tell me the story in a nutshell.
->Kể tóm tắt câu chuyện cho tôi đi.
Unemployment is rising, prices are increasing, in a nutshell, the economy is in trouble.
->Thất nghiệp tăng, vật giá tăng, tóm lại là nền kinh tế đang gặp khó khăn.
Do you like his new girl friend? To put it in a nutshell, no.
->Anh có thích cô bạn gái mới của anh ta không? Nói vắn tắt là không.
Can you tell me in a nutshell what the retail market is like in Viet Nam
->Ông có thể cho tôi biết tóm tắt thị trường bán lẻ ở Việt Nam ra sao không ?
I don’t have time to tell you the whole story now, but in a nutshell, Helen’s getting married and moving to New York.
->Bây giờ tôi không có thời gian để kể cho bạn biết toàn bộ câu chuyện, nhưng nói vắn tắt là Helen sẽ lấy chồng và sẽ đi New York.

Kết luận: Bài viết đã giúp bạn hiểu rõ nghĩa của từ “Put in a nutshell“, cách dùng của từ này trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh. Bạn cũng hiểu thêm ý nghĩa của Put in a nutshell với nhiều mẫu câu ví dụ thực tế. Bạn có thể đưa thêm ý kiến của mình bằng cách comment ở bài viết này nhé !

  • Add Your Comment