Hustle and bustle là gì?

Hustle and bustle là gì?

Hustle and bustle” = Nói về lối sống vội vã, nhộn nhịp, hối hả, rộn rạng, tấp nập, náo nhiệt, sự bận rộn, nhiều tiếng ồn ào và nhiều hoạt động khác nhau (đặc biệt ở thành phố).
Ví dụ:
  1. Finally, the hustle and bustle got him down.
    –>Cuối cúng, sự bận rộn và hối hả đã khiến anh ta suy sụp tinh thần.
  2. I ‘ve always loved the hustle and bustle of big cities.
    –>Tôi luôn yêu thích sự hối hả của những thành phố lớn.
  3. I love the hustle and bustle of big cities.
    –>Tôi yêu sự bận rộn và náo nhiệt của những thành phố lớn.
  4. He hates the hustle and bustle of city life.
    –>Ông ta ghét hoạt động sôi nổi ồn ào của cuộc sống thành phố.
  5. I hate big airports. It’s all hustle and bustle.
    –>Tôi ghét những phi trường lớn. Chúng lúc nào cũng vội vã tất bật.
  6. We love the hustle and bustle of city life.
    –>Chúng tôi thích cuộc sống ồn ào của thành phố.
  7. I love all the hustle and bustle of the market.
    –>Tôi thích tất cả sự náo nhiệt ở chợ.
  8. I like the the hustle and bustle of this city.
    –>Tôi thích sự ồn ào hối hả của thành phố này.
  9. Ho Chi Minh City is a hustle and bustle city.
    –>Thành phố Hồ Chí Minh là một thành phố ồn ào náo nhiệt.
  10. We are in the hustle and bustle pace of life.
    –>Chúng tôi đang trong nhịp sống ồn ào và hối hả.
  11. I keep going with the flows of the hustle and bustle pace of life.
    –>Tôi tiếp tục sống với dòng chảy của nhịp sống ồn ào và hối hả.
  12. They are hustle and bustle like a bluebottle fly going into a privy.
    –>Họ thì nhặng xị cả lên như nhặng vào chuồng tiêu.
  13. I love the hustle and bustle of city life. I’d get bored in the countryside.
    –>Tôi thích cuộc sống ồn ào của thành phố. Tôi cảm thấy buồn chán tại vùng ngoại ô.
  14. I can’t concentrate on my work with all this hustle and bustle going on around me.
    –>Tôi không thể tập trung vào công việc được khi quanh tôi người cứ rộn ràng như vậy.

Gợi ý dành cho bạn:

  • Add Your Comment