Home Hỏi đáp Come away là gì?

Come away là gì?

78

Come away nghĩa là gì?

Come away‘ Tiếng Anh nghĩa là: tránh xa, đến ngay tức thì, đến ngay tức khắc…

Come away nghĩa là gì?

Ví dụ:

  1. Come away from that dog!
    Tránh xa con chó đó ra!
  2. When will you come away here?
    Khi nào thì anh sẽ rời khỏi đây?
  3. Avoid “killing time” in department stores. You ‘re sure to come away with something you hadn’ t planned on buying.
    Tránh “giết thời gian” trong các siêu thị. Chắc chắn bạn sẽ ra về với cái gì đó mà vốn không có ý định mua nó.
  4. When looking back on all the people who have taught me invaluable lessons about creating lasting relationships, I come away with several fundamental insights.
    Khi nhìn lại tất cả những người đã dạy cho tôi những bài học vô giá về việc kiến tạo những mối quan hệ lâu bền, tôi rút ra được một vài hiểu biết cơ bản.
  5. The doctor does not come right away.
    Bác sĩ không đến ngay.
  6. Can William come to my office right away?
    William có thể đến văn phòng tôi ngay lập tức được không?
  7. Don’t throw it away, you’ ve come so far.
    Xin đừng lãng phí nữa bạn đã đi quá xa rồi.
  8. Can William come to my office right away?
    William có thể đến văn phòng tôi ngay tức khắc không?
  9. Agues come on horseback, but go away on foot.
    Đau chóng, đã chầy.
  10. Tell him to come to my office right away.
    Bảo anh ấy đến phòng tôi ngay.
  11. Ma could hardly make Jack come away.
    Mẹ rất vất vả mới xua được Jack ra xa.
  12. He wants to come away this city.
    Anh ta muốn rời khỏi thành phố này.
  13. All right, go gambling. Don’t come away empty – handed though.
    Được rồi, hãy đi đánh bạc đi.
    Nhưng chớ trở về trắng tay là được.
  14. The plaster had started to come away from the wall.
    Vữa trát đã bắt đầu bong ra khỏi bức tường.
  15. I ‘m afraid I can’ t come away with you this weekend – I ‘m flat broke!
    Tôi e rằng không thể đi với anh vào cuối tuần này được – tôi nhẵn túi rồi.
  16. Go to the bank and ask for the loan again. This time don’t come away empty – handed.
    Hãy đến ngân hàng hỏi vay tiền lần nữa. Lần này đừng trở về tay không.
    come right away then!vậy đến ngay nhé!
  17. I will come right away.
    Tôi sẽ đến ngay tức thì.
  18. I’ll come and take you away.
    Tôi sẽ đến và đưa bạn đi.

Kết luận: Bài viết đã làm rõ định nghĩa “Come away là gì?“. Ví dụ minh họa của cụm từ Come away trong các câu Tiếng Anh giao tiếp. Bạn có thể bổ sung thêm nội dung cho HoctiengAnh.tv tại comment bài viết này nhé !