HomeHỏi đápCatch on là gì?

Catch on là gì?

catch on là gì
catch on: hiểu được; nắm được

Catch on là gì
Catch on là gì?

Ví dụ:
You’ll catch on.
–>Bạn sẽ hiểu ra thôi.
She didn’t catch on at first.
–>Lúc đầu cô ấy không hiểu.
Nowadays, phones more and more catch on.
–>Ngày nay, điện thoại ngày càng trở nên phổ biến.
The catch on my handbag is broken.
–>Cái gài túi xách tay của tôi bị gẫy.
Did you catch on to what John said?
–>Anh đã hiểu kịp những điều John nói không?
I am beginning to catch on to this algebra.
–>Tôi bắt đầu nắm được môn đại số học này rồi.
I really did not catch on to his joke.
–>Tôi thực sự không hiểu được câu chuyện đùa của anh ấy.
He is very quick to catch on to things.
–>Anh ấy nắm bắt mọi chuyện rất nhanh.
I do not think this strange new fashion will catch on.
–>Tôi không nghĩ rằng kiểu thời trang mới lạ này sẽ được ưa chuộng.
I often think if ear – rings catch on something, they’ll rip your ears.
–>Tôi thường nghĩ nếu bông tai vướng vào vật gì đó, chúng sẽ làm rách tai bạn.
This trend will catch on.
–>Trào lưu này sẽ trở thành cái mốt.
She could not believe electricity would ever catch on.
–>Bà không tin là điện lại có thể dùng để gọi như thế được.
Since she doesn’t know English well, she did not catch on to any of the jokes we told.
–>Vì cô ấy không biết tiếng Anh, nên cô ấy không hiểu câu nói đùa nào của chúng tôi.
It was a nasty catch – on the one hand, I wanted Alice to stay forever.
–>Thật hết sức oái oăm – mặt khác, tôi muốn Alice ở lại cùng tôi mãi mãi.
The safety catch is on.
–>Đã gài chốt an toàn rồi.
He stepped on it to catch up her.
–>Anh ta tăng ga để đuổi kịp cô ta.
I need to catch up on my sleep.
–>Tôi cần phải ngủ bù.
Go on in front, I’ll soon catch you up.
–>Cứ đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp anh ngay.
Put on your raincoat or you’ll catch your death.
–>Hãy mặc áo mưa vào, nếu không sẽ bị cảm nặng đấy!

RELATED ARTICLES

Most Popular

Recent Comments