Bounce back là gì

Bounce back là gì

bounce” có nghĩa là nảy lên, bật lên nhưng cụm động từ ‘bounce back‘ có nghĩa là phục hồi sau khi bị thương tật, đau yếu, tai ương, hay thất bại; trở lại bình thường sau cơn suy sụp.

Bounce back là gì

Ví dụ:

  1. Stocks bounce back after four – day slump.
    –>Cổ phiếu phục hồi trở lại sau sự sụt giảm kéo dài bốn ngày.
  2. He’s sad about Mary leaving him, but he’ll bounce back.
    –>Anh ta buồn vì Mary bỏ anh ta, nhưng anh ta sẽ vui lại thôi.
  3. He’s had a lot of problems, but he always seems to bounce back pretty quickly.
    –>Anh ấy gặp rất nhiều rắc rối, nhưng hình như là ảnh luôn giải quyết được tất cả rất nhanh.
  4. He came back full of confidence and bounce.
    –>Khi anh ấy trở lại, trông anh ấy tràn đầy sức sống và tự tin.
  5. The bladder. It made a little white balloon, and he tied the end tight with a string and gave it to Mary and Laura to play with. They could throw it into the air and spat it back and forth with their hands. Or it would bounce along the ground and they could kick it.
    –>Bố đang thổi phồng chiếc bong bóng. Nó trở thành một trái bóng nhỏ màu trắng và bố lấy dây cột chặt đầu rồi cho Laura và Mary. Các cô có thể liệng nó lên trời và chuyền qua lại bằng bàn tay. Hoặc có thể đá nó tơi lui trên mặt đất.

Kết luận: Bài viết đã mô tả  rõ nghĩa của cụm từ “Bounce back“. Có kèm ví dụ để bạn có thể hiểu rõ Bounce back nghĩa là gì qua các tình huống câu giao tiếp.

Tham khảo:

Sub theo dõi kênh HỌC TIẾNG ANH trên Youtube nhé !