As far as I know là gì?

As far as I know là gì?

As far as I know“: Như tôi biết…

as far as i know là gì

Ví dụ:

  1. As far as i know
    –>Theo như tui được biết
  2. As far as I know no one left.
    –>Theo tôi được biết thì không có ai đi.
  3. As far as I know, he is right.
    –>Theo như tôi biết, anh ta đúng.
  4. As far as I know, he’s the best student.
    –>Theo tất cả những điều mà tôi biết, anh ta là sinh viên giỏi nhất.
  5. No one has complained, as far as I know.
    –>Theo như tôi biết thì không có ai than phiền.
  6. No one has complained, as far as I know.
    –>Theo tôi được biết thì đến giờ chưa ai phàn nàn cả.
  7. I have medical insurance as far as I know.
    –>Theo như tôi được biết, tôi cũng có bảo hiểm y tế.
  8. As far as I know, he’s just a liar.
    –>Theo tôi biết thì anh ta chỉ toàn cuội thôi.
  9. John could be dead as far as I know.
    –>Theo tôi được biết John có thể đã chết.
  10. As far as I know, he lives in that city.
    –>Theo tất cả những điều mà tôi biết là anh ta sống ở thành phố đó.
  11. As far as I know it is actively maintained.
    Theo như tôi biết nó được tích cực duy trì.
  12. As far as I know he’s still hanging around with those rock musicians.
    –>Theo chỗ tôi biết thì anh ấy vẫn đang nhập bọn với đám nhạc rock.
  13. Carlisle’s family is the biggest in existence, as far as I know, with the one exception.
    –>Gia đình Carlisle đông nhất từng có, theo như em biết, chỉ trừ một ngoại lệ.

Xem thêm các bài viết khác tại chuyên mục: HỎI ĐÁP TIẾNG ANH