Ngữ Pháp - Từ Vựng

Từ vựng Tiếng Anh trong công việc

Tính từ miêu tả trong công việc

Sau đây là những từ Tiếng Anh dùng trong mô tả công việc:

>>> Tham khảo:Tiêu Chuẩn Về Cái Đẹp Của Sao Hàn Quốc


1, Full time: toàn thời gian
Ex: She applied for a full time job: cô ấy xin 1 việc làm toàn thời gian
2, Part time: bán thời gian, không trọn ngày
Ex: She is looking for a part time job: cô ấy đang đi tìm một việc bán thời gian.
3, Permanent:L Lâu dài
Ex: she is looking for a permanent job: cô ấy đang tìm một công việc lâu dài.
4, Temporary: Tạm thời, nhất thời
Ex: are you thé temporary secretary? : bạn là thư kí tạm thời phải không?
5, Nine to five: theo giờ hành chính
Ex: a nine to five job is quite rare: công việc giờ hành chính khá hiếm.
6, Flexible: linh động, linh hoạt.
Ex: I like the job very much. My working hours aree very Flexible.
7, Shift: Theo ca
Ex: they offered me shift work: họ mời tôi làm một việc theo ca.
8, Satisfying: thỏa mãn vừa ý.
Ex: my long- term goal in Australia is to find a satissfying job: mục tiêu lâu dài của tôi ở Australia là tìm một công việc vừa ý.
9, Stimulating: thú vị, hào hứng
Ex: I find his work very stimulating: tôi cảm thấy công việc của anh ta rất hào hứng.
10, Fascinating: hấp dẫn, lôi cuốn.
Ex: that seminar was really fascinating: cuộc hội thảo đó thật sự rất thú vị.


>>> Tham khảo:Mai Ka Yến – Cho một sức khỏe vàng

Vananhctv11
Nguồn: sưu tầm