Ngữ Pháp - Từ Vựng

Từ vựng Tiếng Anh trong công việc( part 2)

Tính từ miêu tả trong công việc

Sau đây là những từ Tiếng Anh dùng trong mô tả công việc:
>>> Tham khảo:Ngân hàng tư nhân Thụy Sĩ UBP thuê giám đốc hàng đầu để thu hút nhiều khách hàng Mỹ hơn (p2)

1, Interesting: Thú vị
Ex: I find my job interesting: tôi thấy công việc của mình rất thích thú.
2, Exciting: hứng thú, say mê
Ex: driving a taxi must be very exciting: Nghề lái xe taxi chắc thú vị lắm.
3, Dull: buồn tẻ, chán ngắn
Ex: Thé conferrence is deadly dull: buổi hội thảo thật là buồn tẻ.
4, Boring: nhàm chán, tẻ nhạt
Ex: what a boring job!: thật là một công việc buồn tẻ
5, Repetitive: Có tính lặp đi lặp lại
Ex; her work has become repetitive and mechanical: công việc của cô ta trở nên lặp đi lặp lại và máy móc.
6, Routine: Thông lệ
Ex; What is your routine task?: nhiệm vụ hàng ngày của bạn là gì?
7, Tiring: Mệt mỏi
Ex: the work is very tiring: công việc đó thật mệt mỏi.
8, Tough: Khó khăn
Ex: It’s tough finding a job these days.: ( thật là khó tìm được việc làm trong thời buổi hiện nay.
9, Hard: Vất vả, nặng nhọc, khó
Ex: Prepare yourself for hard work: Tự chuẩn bị cho công việc cực nhọc đi.
10, Difficult: khó khăn
Ex: this is going to be hard and diffcult work: đây sẽ là công việc khó khăn gian khổ.


>>> Tham khảo:Các loại giấy tờ tùy thân cần có khi đi máy bay
Vananhctv11
Nguồn: sưu tầm