Ngữ Pháp - Từ Vựng

Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày

Tiếng Anh trong cuộc sống rất quan trọng, học Tiếng Anh tốt nhất chúng ta phải học từ những cái thường sử dụng nhất.Hôm nay chúng ta sẽ học về những từ vựng thông dụng trong ăn uống

Sau đây là 45 từ vựng thường sử dụng chủ đề trong ăn uống và dụng cụ nhà bếp:

>>> tham khảo:9 lý do tại sao thức dậy sớm là một ý tưởng tuyệt vời

1, Fork: cái đĩa
2, Knife: con dao
3, Ladle: cái muôi múc canh
4, Spoon: cái rĩa
5, Bowl: cái bát
6, Chopsticks: đôi đũa
7, Teapot: ấm trà
8, Cup: tách uống trà
9, Glass: cái ly
10, Straw: ống hút
11, Pitcher: bình nước
12, Mug: ly nhỏ có quai
13, Cooker: nồi cơm điện
14, Napkin: giấy ăn
15, Table cloth: khăn trải bàn
16, Tongs: kẹp thức ăn
17, Wheat: bột mì
18, Cheese: bột mì
19,: Butter: bơ
20, Dairy products: sản phẩm làm từ sữa
21, Nut: đậu phộng
22, Beans: đậu
23, Vegetable: rau
24, Salad: sa lát
25, Noodle: mì tôm
26, Spaghetti: mì ý
27, Fried rice: cơm chiên
28, Sauce: nước sốt
29, Soup: súp
30, Sausage: xúc xích
31, Hot pot: lẩu
32, Pork: thịt lợn
33, Beef: thịt bò
34, Chicken: thịt gà
35, Roasted food: đồ quay
36, Grilled food: đồ nướng
37, Fried food: đồ chiên
38, Saute: Đồ xào
39, Stew: đồ hầm
40, Steamed food: đồ hấp
41, Chicken breast: ức gà
42, Beefs steak: bít tết
43, Shellfish: hải sản có vỏ
44, Seafood: hải sản
45, Shrimp 

>>> tham khảo:Các món đặc sản rừng không thể bỏ qua
Trên đây là 45 từ vựng thông dụng chủ đề đồ ăn và dụng cụ nhà bếp
Vananhctv11
Nguồn: sưu tầm