Ngữ Pháp - Từ Vựng

Tiếng anh giao tiếp hàng ngày( ăn uống trong nhà hàng)

Chắc hẳn ai trong các bạn cũng đã từng 1 lần vào những nhà hàng. Và trên tường, menu đều có phần tiếng anh ghi thay cho từng ý nghĩa của món, liệu bạn có bieert được hết các từ đó không? Dưới đây là những từ thường hay gặp và bạn cần nên biết.

Sau đây là những từ bạn cần nên biết:

>> tham khảo: Bánh quy chocolate chip thuần chay

1, Make a reservation: đặt bàn ăn
2, Window: cửa sổ
3, Have a look: Nhìn qua
4, Menu: thực đơn
5, Steak: bò bít tết
6, Meal: bữa ăn
7, Order: gọi món ăn
8, Coffee: cà phê
9, Drink: đồ uống
10, Take away: mang đi
11, Dinner: ăn tối
12, Recommend: Giới thiệu, đề nghị
13, Soup: súp
14, Mashed potato: Khoai tây nghiền
15, Restaurant: nhà hàng
Sau đây là những mẫu câu giao tiếp thông dụng:
1, We prefer to sit inm the non-smoking section: chúng tôi muốn ngồi ở khu vực không hút thuốc,
2, Can I reserve a table near the window: tôi có thế đặt bàn gần cửa sổ được không?
3, A table forr two, Please: vui lòng cho 1 bàn ngồi 2 người
4, Can we have a look at the menu, please?: tôi có thể nhìn qua thực đơn được không?
5, What would you recommend?: bạn có gợi ý món ăn gì không?
6, Anything is all right for me? Tôi ăn món gì cũng được.
7, I think I will have soup to begin with: tôi nghĩ tôi sẽ ăn súp trước
……

>>> tham khảo:HỌC BÀI KHÓA TIẾNG TRUNG

Vananhctv11
Nguồn: Sưu tầm