Ngữ Pháp - Từ Vựng

66 từ vựng Tiếng Anh chủ đề về đồ ăn bạn nhất địng phải biết

Khi bạn đi ăn uống đâu đó, vào những nhà hàng sang trọng hoặc đâu đó menu chỉ ghi bằng tiếng anh, thì sau đây, sẽ là 66 món ăn mà bạn thường hay gặp nhất trong các thực đơn của các nhà hang và bạn cần nên biết

>>>Tham khảo:Bổ ngữ trong tiếng trung

Sau đây là 66 danh từ cơ bản chỉ đồ ăn

1.Bacon: Thịt xông khói
2.Beer: Bia
3.Bread: Bánh mì
4.Butter: Bơ
5.Cake: Bánh ngọt
6.Candy: Kẹo ngọt
7.Carrot: Cà rốt
8.Cheese: Phô mai
9.Chicken: Thịt gà
10.Chocolate: Sô cô la
11.Coffe: cà phê
12.Coke: Coca
13.Cookie: Bánh quy
14.Cupcake: Bánh cupcake
15.Drinks: Đồ uống
16.Egg: quả trứng
17.Fish: Cá
18.Gum: kẹo cao su
19.Ice cream: Kem
20.Jam: mứt
21.Oil: dầu ăn
22.Orange: quả cam
23.Ketchup: sốt cà chua
24.Noodles: Mỳ
25.Pizza: Pizza
26.Popcorn: Bỏng ngô
27.Pork: thịt lợn
28.Potato: khoai tây
29.Salad: sa lát
30.Sauce: nước sốt
31.Soda: nước có ga
32.Steak: bít tết
33.Tea: trà
34.Tomato: cà chưa
35.Water: nước
36.Wine: rượu
37.Pepper: ớt chuông
38.Fruit: hoa quả
40.Honey: mật ong

41.Hot dog: bánh mì kẹp xúc xích
42.Milk: sữa
43.Gum: kẹo cao su
44.Rice: cơm
45.Salt: muối
46.Sausage: xúc xích
47.Soup: súp
48.Sugar: đường
49.Donut: bánh donnut
50.Gum: kẹo cao su
51.Jerry: Thạch
52.Beef: thịt bò
53.Roast: thịt nướng
55.Lamb: thịt cừu on
56.Duck: thịt vịt
57.Ham: thịt giăm bông
58.Veal: thịt bê
59.Chips: khoai tây chiên
60.Pasta: mì ý
61.Spaghetti: mì ống
62.Chitterlings: lòng 
63.Omelette: trứng rán
64.Porride: cháo
65.Fish finghers: cá tầm bột
66.Pickless: dưa muối

>>tham khảo:3 ưu điểm tuyệt vời của nhà thông minh
ht

vananhctv11

nguồn: sưu tầm