Ngữ Pháp - Từ Vựng

10 từ Tiếng anh đa nghĩa mà ai cũng cần nên biết?

Sau đây là 1 số từ Tiếng Anh cơ bản đa nghĩa mà chúng ta thường hay gặp. Qua đây bạn có thể biết thêm nghĩa của từ mà chúng ta hay sử dụng để có thể áp dung linh hoạt trong cuộc sống thường ngày

Sau đây là 1 số từ Tiếng Anh cơ bản đa nghĩa mà chúng ta thường hay gặp. qua đây bạn có thể biết thêm nghĩa của từ mà chúng ta hay sử dụng để bạn có thể áp dụng trong cuộc sống thường ngày:

>>>HỌC BÀI KHÓA TIẾNG TRUNG


1.Can: có thể – “yes, I can swing”
Nhưng nó cũng có nghĩa là cái lon, hộp đựng….., eg: beer can: lon bia,..
2. Fine: ổn, tốt – “ I’m fine, thank you”
Nhưng nó cũng có nghãi là bắt phạt, kí phạt,…eg: The police fined me just for peeing on the sidewalk.
3. Fan: fan hâm mộ – “ I like my fans to be crazy for me…but not too crazy”
Nhưng nó cũng có nghĩa là: cái quạt. eg: Fans are fun!!!
4.Letter: bức thư – “ I got a letter from that girl I like”
Nhưng nó cũng có nghĩa là: chữ cái. Eg: A,B,C…Q,Y,10….
5.Lie: Nằm xuống – “ I think I need to lie down for a minute”
Nhưng nó cũng có nghĩa là: Nói dối. eg: It’s a bad idea to lie to the police.
6. Mean: có nghĩa – “what does thehafasbjasb mean?”
Nhưng cũng có nghĩa là: xấu tính. Eg: No one likes mean people.
7. Mine: cái của mình – “This money is all mine”
Nhưng nó cũng có nghĩa là: mỏ. eg: to work a mine
8.Match: phối hợp – “ I can’t match clothes very well”
Nhưng nó cũng có nghĩa là: Trận đấu. eg: I lost my badminton match.
9. Order: gọi, gọi món ở nhà hàng – “ I order their best grills rat”
Nhưng nó cũng có nghĩa là: Sắp xếp. eg: Can you order these countries from largest to smallest?
10.Park: Công viên – “ Everyone loves the park”
Nhưng nó cũng có nghĩa là: đỗ xe. Eg: This is what happened if you park your car in front my house.
…….

>>Kinh nghiệm xin học bổng đi du học – Phần 1
Đây là 10 từ cơ bản đa nghĩa mà chúng ta thường hay gặp.

Vân Anhctv11

Nguồn: Sưu tầm